Chuyên ngành xuất bản – in – bao bì
Có 15 từ trong từ điển bắt đầu bằng chữ B.
Braille
/brel/ n hệ thống in ấn giúp người khiếm thị có thể đọc bằng cách cảm nhận chữ được in nổi lên qua đôi tay của họ.
Brailler
/brelə/ n loại máy giống như máy đánh chữ dùng để in chữ Braille (chữ dành cho người khiếm thị).
Brand
/brnd/ n hình ảnh được xây dựng cẩn thận gắn liền với công ty và sản phẩm của công ty, dễ dàng nhận biết nhờ tên hay logo, nhãn hàng, nhãn hiệu.
Brand image
/brnd md/ n hình ảnh tồn tại, in sâu trong tâm trí mọi người về một thương hiệu sản phẩm nào đó, hình ảnh thương hiệu.


Brass rule
/brɑs rul/ n thước làm bằng đồng thau, được dùng cho những dòng dài hay những đường kẻ viền trong in nổi.
Breach of contract
/britʃ əv kɒntrkt/ n thất bại trong việc thực hiện những điều khoản của hợp đồng, sự vi phạm hợp đồng.
Breach of warranty
/britʃ əv wɒrənti/ n không thành công khi thực hiện điều gì đó có trong điều khoản của hợp đồng, không thực hiện được sự bảo đảm.
Breadcrumbs
/bredkrmz/ pl n một hình thức di chuyển đến những mục cần đến trên trang web, vị trí của mục cần tìm kiếm được hiển thị theo dạng danh sách nằm phía trên trang hiện hành, dẫn tới trang chủ.
Break
/brek/ n 1. a point at which a word is split at the end of a line điểm tại đó từ bị ngắt khi nằm cuối dòng, điểm ngắt dòng �We must check the page proofs for bad break:chúng ta phải kiểm tra các trang in thử lỗi về ngắt dòng 2. thời điểm mà cái gì đó hay ai đó ngừng làm việc, giờ giải lao � She typed for two hours without a break: cô ấy đã đánh máy suốt hai tiếng đồng hồ mà không nghỉ ngơi gì � The print run was held up by several paper breaks: việc chạy máy in được dừng lại vì …